🇦🇺
Dữ liệu vĩ mô cho Úc
Trang tổng quan của chúng tôi cung cấp cái nhìn chi tiết vào các chỉ số kinh tế của Úc. Chúng tôi bao gồm nhiều loại hạng mục khác nhau, bao gồm Tiền tệ, Tổng sản phẩm quốc nội (GDP), Giá cả, Doanh nghiệp, Thương mại, Chính phủ, Lao động và Năng lượng. Hãy sử dụng dữ liệu chính xác và cập nhật của chúng tôi để đưa ra quyết định thông minh và hiểu rõ về tình hình kinh tế cũng như sự phát triển của Úc.
BIP
16 Indikatoren
🇦🇺
BIP
🇦🇺
Đầu tư cố định bruto
🇦🇺
Đóng góp BIP từ nhu cầu bên ngoài
🇦🇺
GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương
🇦🇺
GDP đầu người
🇦🇺
GDP theo giá cố định
🇦🇺
GDP từ công ty dịch vụ cung cấp
🇦🇺
GDP từ ngành khai khoáng
🇦🇺
GDP từ ngành xây dựng
🇦🇺
GDP từ nông nghiệp
🇦🇺
GDP từ quản lý công cộng
🇦🇺
GDP từ sản xuất
🇦🇺
Tăng trưởng BIP hàng năm
🇦🇺
Tổng thu nhập quốc gia
🇦🇺
Tỷ lệ tăng trưởng GDP
🇦🇺
Tỷ lệ tăng trưởng GDP hàng năm
căn hộ
15 Indikatoren
🇦🇺
Bán hàng nhà mới
🇦🇺
Giá bất động sản nhà ở
🇦🇺
Giá nhà CoreLogic hàng tháng
🇦🇺
Giá nhà trung bình
🇦🇺
Giấy phép xây dựng
🇦🇺
Giấy phép xây dựng
🇦🇺
Giấy phép xây dựng căn hộ
🇦🇺
Giấy phép xây dựng hàng tháng
🇦🇺
Giấy phép xây dựng YoY
🇦🇺
Khoản vay đầu tư cho nhà ở
🇦🇺
Khoản vay thế chấp
🇦🇺
Lãi suất thế chấp
🇦🇺
Phê duyệt các ngôi nhà tư nhân
🇦🇺
Sản xuất xây dựng
🇦🇺
Tỷ lệ sở hữu nhà ở riêng
Chính phủ
11 Indikatoren
Công việc
20 Indikatoren
🇦🇺
Bán thời gian
🇦🇺
Chi phí lao động
🇦🇺
Cơ hội nghề nghiệp
🇦🇺
Dân số
🇦🇺
Lương
🇦🇺
Năng suất
🇦🇺
Người lao động
🇦🇺
Người thất nghiệp
🇦🇺
Tăng trưởng lương
🇦🇺
Thay đổi việc làm
🇦🇺
Tiền lương tối thiểu
🇦🇺
Tiền lương trong sản xuất
🇦🇺
Tin tuyển dụng
🇦🇺
Tuổi nghỉ hưu cho phụ nữ
🇦🇺
Tuổi nghỉ hưu nam giới
🇦🇺
Tỷ lệ tham gia thị trường lao động
🇦🇺
Tỷ lệ thất nghiệp
🇦🇺
Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên
🇦🇺
Tỷ lệ việc làm
🇦🇺
Việc làm toàn thời gian
Doanh nghiệp
26 Indikatoren
🇦🇺
Biến động của lượng hàng tồn kho
🇦🇺
Chi phí đầu tư cho cơ sở và máy móc
🇦🇺
Chi phí xây dựng cơ bản
🇦🇺
Chỉ số công nghiệp
🇦🇺
Chỉ số ngành công nghiệp sản xuất
🇦🇺
Chỉ số ngành Dịch vụ Thương mại
🇦🇺
Chỉ số ngành xây dựng
🇦🇺
Chỉ số PMI Dịch vụ
🇦🇺
Chỉ số PMI sản xuất
🇦🇺
Chỉ số PMI Tổng hợp
🇦🇺
Chỉ số tiên đoán
🇦🇺
Chỉ số tổng hợp tiên đoán
🇦🇺
Đăng ký xe
🇦🇺
Đầu tư tư nhân
🇦🇺
Doanh số bán xe tổng cộng
🇦🇺
Đơn hàng mới
🇦🇺
Hàng tồn kho kinh doanh
🇦🇺
Khí hậu kinh doanh
🇦🇺
Lợi nhuận doanh nghiệp
🇦🇺
Phá sản
🇦🇺
Sản xuất công nghiệp
🇦🇺
Sản xuất công nghiệp
🇦🇺
Sản xuất công nghiệp hàng tháng
🇦🇺
Sản xuất khai khoáng
🇦🇺
Tâm lý doanh nghiệp nhỏ
🇦🇺
Tỷ lệ sử dụng công suất
Giá
26 Indikatoren
🇦🇺
Biến động giá nhà sản xuất
🇦🇺
Chỉ số CPI hàng tháng
🇦🇺
Chỉ số CPI trung bình có trọng số QoQ
🇦🇺
Chỉ số CPI Trung bình Có Trọng số YoY
🇦🇺
Chỉ số giá BIP
🇦🇺
Chỉ số giá chuỗi BIP
🇦🇺
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
🇦🇺
Chỉ số giá tiêu dùng cho nhà ở và chi phí phụ.
🇦🇺
Chỉ số giá tiêu dùng cơ bản
🇦🇺
Chỉ số lạm phát MI hàng tháng
🇦🇺
CPI Transport
🇦🇺
Giá cả hàng hóa YoY
🇦🇺
Giá nhập khẩu
🇦🇺
Giá nhập khẩu hàng tháng
🇦🇺
Giá sản xuất
🇦🇺
Giá trị Trung bình Cắt gọn CPI QoQ
🇦🇺
Giá xuất khẩu
🇦🇺
Giá xuất khẩu hàng tháng
🇦🇺
Kỳ vọng lạm phát
🇦🇺
Lạm phát dịch vụ
🇦🇺
Lạm phát giá sản xuất hàng tháng
🇦🇺
Lạm phát lương thực
🇦🇺
Lạm phát thuê nhà
🇦🇺
Tỷ lệ lạm phát
🇦🇺
Tỷ lệ lạm phát cốt lõi
🇦🇺
Tỷ lệ lạm phát hàng tháng
Giao dịch
14 Indikatoren
Người tiêu dùng
13 Indikatoren
🇦🇺
Chi tiêu tiêu dùng
🇦🇺
Doanh số bán lẻ hàng năm
🇦🇺
Doanh số bán lẻ hàng tháng MoM
🇦🇺
Giá xăng
🇦🇺
Lãi suất cho vay ngân hàng
🇦🇺
Niềm tin của người tiêu dùng
🇦🇺
Niềm tin tiêu dùng hàng tháng
🇦🇺
Nợ của hộ gia đình so với GDP
🇦🇺
Thu nhập cá nhân khả dụng
🇦🇺
Tiết kiệm cá nhân
🇦🇺
Tín dụng của khu vực tư nhân
🇦🇺
Tín dụng tiêu dùng
🇦🇺
Tín dụng xây dựng nhà ở
Sức khỏe
4 Indikatoren
Tiền
12 Indikatoren

